thomas merton
Định nghĩa
Thomas Merton là một danh từ riêng (proper noun), chỉ một người cụ thể.
- Thomas Merton (1915–1968) là một nhà văn, nhà thần học, và tu sĩ dòng Trappist người Mỹ. Ông nổi tiếng với các tác phẩm về tâm linh, hòa bình, và đối thoại liên tôn, đặc biệt là cuốn tự truyện The Seven Storey Mountain (Ngọn núi bảy tầng).
Ví dụ sử dụng
Thomas Merton wrote extensively about contemplative prayer and social justice.
(Thomas Merton đã viết nhiều về cầu nguyện chiêm niệm và công bằng xã hội.)Many people consider Thomas Merton one of the most influential spiritual writers of the 20th century.
(Nhiều người coi Thomas Merton là một trong những nhà văn tâm linh có ảnh hưởng nhất thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The Thomas Merton phenomenon": hiện tượng Thomas Merton, chỉ sự quan tâm rộng rãi đến tư tưởng và tác phẩm của ông.
- The Thomas Merton phenomenon reflects a deep longing for spiritual depth in modern society.(Hiện tượng Thomas Merton phản ánh một khát khao sâu sắc về chiều sâu tâm linh trong xã hội hiện đại.)
Biến thể và từ gần giống
- Mertonian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Thomas Merton hoặc tư tưởng của ông.
- Her approach to meditation has a distinctly Mertonian quality.(Cách tiếp cận thiền định của cô ấy mang một chất Mertonian rõ rệt.)
Từ đồng nghĩa
- Spiritual writer: nhà văn tâm linh.
- Trappist monk: tu sĩ dòng Trappist (dòng tu khổ hạnh mà Merton gia nhập).
Các cụm từ liên quan
- The Thomas Merton Center: Trung tâm Thomas Merton, một tổ chức nghiên cứu và quảng bá di sản của ông.
- The Thomas Merton Center at Bellarmine University houses his archives.(Trung tâm Thomas Merton tại Đại học Bellarmine lưu trữ các tài liệu của ông.)
Thành ngữ liên quan
- "To follow Merton's path": đi theo con đường của Merton, nghĩa là sống một đời sống chiêm niệm và cam kết với hòa bình.
- Many activists today try to follow Merton's path of contemplative action.(Nhiều nhà hoạt động ngày nay cố gắng đi theo con đường hành động chiêm niệm của Merton.)